Lọc tín hiệu
VLG

VLG

VIMC Logistics
Dịch vụ vận tảiUPCOM
Cùng ngành:DOPHCTHMHMHCPCTPRCPSCPSPPTSPTT
6.700
+0,00%
2026-10-15

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+16.4%+46.7%3 / 3+48.4%-1.33 pp-0.48 pp+4.1%0.0013.80152+48,4%2,7+16,4%13.8011.65+18,4%
Điểm0121212440128
Chú thích định giá:Giá: 6.700 (giá đóng cửa ngày 2026-10-15)EPS (4 quý): 485,5

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng152Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng152Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng2,68Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng8,62Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%2.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày3.9%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng0,04Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng288Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần288Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng0,83Q2/26

10.Định giá

Lần · %13,8×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %189Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
16.4%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
9.2%
bình quân trên 2 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26