Lọc tín hiệu
VNF

VNF

VINAFREIGHT
Dịch vụ vận tảiHNX
Cùng ngành:DOPHCTHMHMHCPCTPRCPSCPSPPTSPTT
12.800
−0,78%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

59 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+47.8%+71.5%2 / 3-0.3%+1.37 pp+1.91 pp+10.9%0.036.11416−0,3%25,5+44,9%6.117.63−20,0%
Điểm81280880128
Chú thích định giá:Giá: 12.800 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 2.096

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng416Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng416Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng23,8Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng91,7Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%7.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày15.2%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng78,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng951Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần951Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng1,25Q2/26

10.Định giá

Lần · %6,1×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %749Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
47.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
71.5%
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26