Lọc tín hiệu

VNL

Vinalink Logistics
Dịch vụ vận tảiHOSE
Cùng ngành:DOPHCTHMHMHCPCTPRCPSCPSPPTSPTT
18.900
+0,00%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

48 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+11.8%-9.2%1 / 3+24.1%+1.14 pp-0.56 pp+16.7%0.004.81412+24,1%20,9+11,8%4.814.98−3,3%
Điểm00412844128
Chú thích định giá:Giá: 18.900 (giá đóng cửa ngày 2026-10-19)EPS (4 quý): 3.926

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng412Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng412Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng20,9Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng77,5Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%6.8%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày20.7%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng25,7Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng527Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần527Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng9,72Q2/26

10.Định giá

Lần · %5,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %1.475Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
11.8%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-9.2%
Số quý tăng trưởng từ 25%
0/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26