Lọc tín hiệu
VNT

VNT

Vận tải ngoại thương
Dịch vụ vận tảiHNX
Cùng ngành:DOPHCTHMHMHCPCTPRCPSCPSPPTSPTT
31.300
−9,80%
2026-09-25

Phân tích cơ bản

61 / 100ABộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+141.3%+341.1%3 / 3-2.4%+0.58 pp+1.30 pp+11.2%1.2519.64413−2,4%9,0+141,3%19.6421.86−10,1%
Điểm121212088068
Chú thích định giá:Giá: 31.300 (giá đóng cửa ngày 2026-09-25)EPS (4 quý): 1.593

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng413Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng413Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng9,03Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng32,8Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%5.0%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày11.1%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-60,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng720Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần720Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng4,24Q2/26

10.Định giá

Lần · %19,6×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %541Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
141%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
341%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26