Lọc tín hiệu
VRG

VRG

PT Đô thị và KCN Cao su VN
Bất động sảnUPCOM
Cùng ngành:AAVAGGAPIBCMBTHC21CCLCCSCEOCK8
12.100
−10,37%
2026-10-19

Phân tích cơ bản

40 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTồn kho/VCSHVòng quay TKTrả trước/TKTrả trước/Nợ vayTrả trước YoYTiền/Nợ vayTSNH/Nợ NHNợ NH/TổngSố năm CFO+CFO/Nợ vayPhải thu/Trả trướcP/B vs 20qP/E vs 20qDoanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/BP/B trung bình 5 nămP/B vs. trung bình 5 năm
Giá trị0.0%33354.1%0.0%0.0%—210.8%4.78×100.0%2/3 năm-256.2%—61.8%77.9%13,7+44,9%0,1+101,5%1.101.98−44,7%
Điểm0 / 68 / 80 / 100 / 8— / 810 / 106 / 60 / 84 / 60 / 8— / 88 / 84 / 6

Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng13,7Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng13,7Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng1,83Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng48,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%64.1%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày18.5%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-62,9Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng900Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần900Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng264Q2/26

10.Định giá

Lần · %8,2×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %71Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
46.2%
bình quân trên 1 quý
Số quý tăng trưởng từ 25%
2/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26