Lọc tín hiệu

VSA

Đại lý Hàng hải VN
Dịch vụ vận tảiHNX
Cùng ngành:DOPHCTHMHMHCPCTPRCPSCPSPPTSPTT
18.100
+2,84%
2026-10-16

Phân tích cơ bản

44 / 100BBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị+43.3%-13.3%1 / 3+47.3%-0.80 pp-0.06 pp+7.6%0.009.98411+47,3%8,7+43,3%9.987.65+30,4%
Điểm80412440124
Chú thích định giá:Giá: 18.100 (giá đóng cửa ngày 2026-10-16)EPS (4 quý): 1.814

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng411Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng411Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng8,70Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng33,3Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%8.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày31.8%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng26,6Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng672Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần672Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng19,2Q2/26

10.Định giá

Lần · %10,0×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %617Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
43.3%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
-13.3%
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26