Lọc tín hiệu
VTX

VTX

Vận tải Đa phương thức
Dịch vụ vận tảiUPCOM
Cùng ngành:DOPHCTHMHMHCPCTPRCPSCPSPPTSPTT
3.700
+5,71%
2026-09-10

Phân tích cơ bản

15 / 100CBộ tiêu chí: Sản xuất
Kết quả kinh doanh quýĐịnh giá tương đối
Tiêu chíTăng trưởng EPS quý mới nhất (YoY)Tăng trưởng EPS bình quân 3 quý (YoY)Số quý EPS tăng trưởngTăng trưởng doanh thu (YoY)Thay đổi biên LN gộp (điểm %, YoY)Thay đổi biên LN ròng (điểm %, YoY)Tỷ suất sinh lời VCSH (TTM)Sức khỏe tài chính (Nợ/VCSH)Định giá (P/E so với trung vị 5 năm)Doanh thu (tỷ)DT YoYLNST (tỷ)LNST YoYP/ETrung vị P/E 5 nămP/E vs. trung vị 5 năm
Giá trị-122.2%+25.7%2 / 3-42.5%-21.36 pp-28.93 pp-53.5%1.96—28,2−42,5%−11,0−122,2%—-1.28—
Điểm0480000-48
Chú thích định giá:Giá: 3.700 (giá đóng cửa ngày 2026-09-10)EPS (4 quý): −1.259,2

Biểu đồ tài chính

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng28,2Q2/26

1.Doanh thu & tăng trưởng

Tỷ đồng28,2Q2/26

2.Lợi nhuận & tăng trưởng

Tỷ đồng-11,0Q2/26

3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)

Tỷ đồng-26,4Q2/26

4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

%-4.5%Q2/26

5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền

% · ngày-17.4%Q2/26

6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền

Tỷ đồng-25,3Q2/26

7.Cơ cấu tài sản

Tỷ đồng183Q2/26

8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay

Tỷ đồng · lần183Q2/26

9.Doanh thu chờ ghi nhận

Tỷ đồng3,08Q2/26

10.Định giá

Lần · %-2,9×Q2/26

11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)

VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %-525Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
Không có quý cùng kỳ năm trước để so sánh
Số quý tăng trưởng từ 25%
1/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%

Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26