16.200
+0,00%
2026-08-18
Phân tích cơ bản
54 / 100Bộ tiêu chí: Bất động sản
| Kết quả kinh doanh quý | Định giá tương đối | |||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiêu chí | Tồn kho/VCSH | Vòng quay TK | Trả trước/TK | Trả trước/Nợ vay | Trả trước YoY | Tiền/Nợ vay | TSNH/Nợ NH | Nợ NH/Tổng | Số năm CFO+ | CFO/Nợ vay | Phải thu/Trả trước | P/B vs 20q | P/E vs 20q | Doanh thu (tỷ) | DT YoY | LNST (tỷ) | LNST YoY | P/B | P/B trung bình 5 năm | P/B vs. trung bình 5 năm |
| Giá trị | 74.4% | 39.7% | 7.5% | 89.8% | -14.3% | 76.9% | 1.98× | 31.8% | 1/3 năm | 158.0% | 169.5% | 102.1% | 78.6% | 58,9 | +236,8% | 9,4 | +427,9% | 0.80 | 0.77 | +4,9% |
| Điểm | 2 / 6 | 8 / 8 | 0 / 10 | 6 / 8 | 0 / 8 | 10 / 10 | 6 / 6 | 6 / 8 | 2 / 6 | 8 / 8 | 0 / 8 | 2 / 8 | 4 / 6 | |||||||
Chấm theo bộ tiêu chí BĐS — quỹ đất, người mua trả tiền trước và dòng tiền, không phải tiêu chí sản xuất.
Biểu đồ tài chính
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng58,9Q2/26
1.Doanh thu & tăng trưởng
Tỷ đồng58,9Q2/26
2.Lợi nhuận & tăng trưởng
Tỷ đồng9,59Q2/26
3.Cơ cấu lợi nhuận (Penman)
Tỷ đồng55,8Q2/26
4.Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
%30.0%Q2/26
5.Hiệu suất vốn & chu kỳ tiền
% · ngày7.6%Q2/26
6.Chất lượng lợi nhuận & dòng tiền
Tỷ đồng53,2Q2/26
7.Cơ cấu tài sản
Tỷ đồng912Q2/26
8.Nguồn vốn & sức khỏe nợ vay
Tỷ đồng · lần912Q2/26
9.Doanh thu chờ ghi nhận
Tỷ đồng108Q2/26
10.Định giá
Lần · %10,0×Q2/26
11.Tăng trưởng EPS & cảnh báo pha loãng (CANSLIM)
VNĐ/cổ phiếu; tăng trưởng theo %355Q2/26
Tăng trưởng EPS điều chỉnh, quý gần nhất
439%
Tăng trưởng EPS điều chỉnh bình quân 3 quý
244%
Số quý tăng trưởng từ 25%
3/3
Tỷ lệ pha loãng cổ phiếu, 1 năm
0.0%
Nguồn: vnstockDữ liệu đến Q2/26