Lọc cơ bản
Công ty chứng khoán chấm theo bộ tiêu chí riêng 20 mục, cập nhật hằng ngày
Chất lượng doanh nghiệp cập nhật theo kỳ công bố; dữ liệu thị trường và định giá cập nhật theo phiên.
Thị trường đang hỗ trợ ngành thế nào?
Điểm tổng hợp C15–C17 theo bộ tiêu chí.
Điểm điều kiện tài chính theo bộ tiêu chí.
Điểm động lượng thanh khoản theo bộ tiêu chí.
Mức hỗ trợ từ sự thay đổi độ rộng thị trường theo bộ tiêu chí.
Chưa có kết luận trạng thái thị trường; quy tắc phân loại đang được đối chiếu với mô hình V6.
Bối cảnh C15–C17 dùng chung cho các công ty và được cộng một lần theo mô hình. C18 phản ánh độ nhạy chu kỳ riêng của doanh nghiệp, không phải beta giá cổ phiếu.
| Ngày công bố BCTC | Mã CK | Điểm cơ bảnCTCK | So với quý trước | 1. CHẤT LƯỢNG DOANH NGHIỆP | 2. CHU KỲ | 3. ĐỊNH GIÁ | Trạng tháicông bố | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mô hìnhchính | Thị phần môi giớiHOSE | Tăng trưởngcho vay ký quỹ | Hiệu quảhoạt động | Động lựccải thiện | Điểm cầnlưu ý | Nhận xét chính | Độ nhạychu kỳ | Nhận xétđịnh giá | |||||
20/07/2026 Q2/2026 | 63,6 CT 44,5/70 | ▲ 5% | Môi giới – margin | Chưa xác minh | +79,6% YoY +3,0% QoQ | Mức điểm tốt CT: 18/21 | LN lõi +78,5% YoY | P/B gắn với ROE chuẩn hóa: nhóm 20% đắt nhất Tạm tính | Hiệu quả mức tốt; vốn mức trung bình. | 5/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
30/07/2026 Q2/2026 | 62,1 CT 43,5/70 | ▲ 5% | Môi giới – margin | Chưa xác minh | +45,6% YoY +11,6% QoQ | Mức điểm khá CT: 16/21 | LN lõi +22,4% YoY | Chất lượng tài sản: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Tài sản, hiệu quả và vốn cùng mức khá. | 3/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | 60,7 CT 42,5/70 | ▲ 5% | Môi giới – margin | Chưa xác minh | +24,7% YoY +6,7% QoQ | Mức điểm khá CT: 16/21 | LN lõi +49,9% YoY | Đòn bẩy tài chính: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Hiệu quả mức khá; vốn mức trung bình. | 2/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
15/07/2026 Q2/2026 | 58,8 CT 43,5/74 | ▲ 5% | Môi giới – margin | 9,36% Q2/2026 | +52,4% YoY +15,1% QoQ | Mức điểm khá CT: 19/25 | LN lõi +61,9% YoY | P/B gắn với ROE chuẩn hóa: nhóm 20% đắt nhất Tạm tính | Hiệu quả mức khá; tài sản mức trung bình. | 3/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
17/07/2026 Q2/2026 | 56,4 CT 39,5/70 | ▲ 5% | Môi giới – margin | Chưa xác minh | +70,5% YoY +16,8% QoQ | Mức điểm trung bình CT: 11/21 | LN lõi +37,2% YoY | Chất lượng tài sản: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Tài sản mức tốt; hiệu quả mức trung bình. | 3/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
17/07/2026 Q2/2026 | 56,4 CT 39,5/70 | ▲ 5% | Tự doanh | Chưa xác minh | +50,4% YoY +11,6% QoQ | Mức điểm khá CT: 14/21 | LN lõi +113,3% YoY | ROE cốt lõi: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Vốn mức tốt; tài sản mức thấp. | 5/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | 55,0 CT 38,5/70 | ▲ 6% | Tự doanh | Chưa xác minh | +87,0% YoY +11,6% QoQ | Mức điểm khá CT: 14/21 | LN lõi +78,2% YoY | Chất lượng tài sản: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Vốn mức khá; tài sản mức thấp. | 5/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
30/07/2026 Q2/2026 | 54,7 CT 40,5/74 | ▲ 5% | Cân bằng | 11,17% Q2/2026 | +22,1% YoY +9,6% QoQ | Mức điểm khá CT: 18/25 | LN lõi +90,2% YoY | An toàn vốn: nhóm 20% thấp nhất Tạm tính | Hiệu quả mức khá; tài sản mức thấp. | 3/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | 54,7 CT 40,5/74 | ▲ 5% | Môi giới – margin | 7,00% Q2/2026 | +51,6% YoY +3,2% QoQ | Mức điểm trung bình CT: 16/25 | LN lõi +90,0% YoY | Chưa đủ căn cứ | Tài sản mức khá; vốn mức thấp. | 3/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
— Q2/2026 | 53,6 CT 37,5/70 | ▲ 6% | Môi giới – margin | Chưa xác minh | +54,2% YoY +3,5% QoQ | Mức điểm trung bình CT: 11/21 | LN lõi +12,0% YoY | Chưa đủ căn cứ | Tài sản mức tốt; hiệu quả mức trung bình. | 3/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
16/07/2026 Q2/2026 | 52,1 CT 36,5/70 | ▲ 6% | Môi giới – margin | Chưa xác minh | +29,6% YoY −1,8% QoQ | Mức điểm thấp CT: 8/21 | LN lõi +17,4% YoY | ROE cốt lõi: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Tài sản mức tốt; hiệu quả mức thấp. | 3/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 6/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
07/07/2026 Q2/2026 | 52,0 CT 38,5/74 | ▲ 5% | Môi giới – margin | 4,79% Q2/2026 | +31,5% YoY +8,4% QoQ | Mức điểm trung bình CT: 15/25 | LN lõi +82,9% YoY | An toàn vốn: nhóm 20% thấp nhất Tạm tính | Hiệu quả mức trung bình; vốn mức thấp. | 3/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | 50,7 CT 37,5/74 | ▲ 6% | Môi giới – margin | 6,80% Q2/2026 | +46,5% YoY +3,1% QoQ | Mức điểm trung bình CT: 16/25 | LN lõi +47,8% YoY | An toàn vốn: nhóm 20% thấp nhất Tạm tính | Hiệu quả mức trung bình; vốn mức thấp. | 5/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | 49,3 CT 36,5/74 | ▲ 6% | Cân bằng | 3,96% Q2/2026 | +20,8% YoY +1,4% QoQ | Mức điểm trung bình CT: 14/25 | LN lõi +21,5% YoY | Chất lượng tài sản: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Vốn mức trung bình; tài sản mức thấp. | 3/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
17/07/2026 Q2/2026 | 49,3 CT 36,5/74 | ▲ 6% | Môi giới – margin | 3,57% Q2/2026 | +115,0% YoY +5,2% QoQ | Mức điểm trung bình CT: 16/25 | LN lõi +435,5% YoY | An toàn vốn: nhóm 20% thấp nhất Tạm tính | Hiệu quả mức trung bình; tài sản mức thấp. | 5/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | 49,3 CT 34,5/70 | ▲ 6% | Môi giới – margin | Chưa xác minh | +43,4% YoY +3,3% QoQ | Mức điểm trung bình CT: 12/21 | LN lõi +36,6% YoY | An toàn vốn: nhóm 20% thấp nhất Tạm tính | Hiệu quả mức trung bình; vốn mức thấp. | 5/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
16/07/2026 Q2/2026 | 46,4 CT 32,5/70 | ▲ 6% | Tự doanh | Chưa xác minh | +10,2% YoY +27,9% QoQ | Mức điểm trung bình CT: 12/21 | LN lõi +77,6% YoY | Rủi ro tự doanh: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Vốn mức trung bình; tài sản mức thấp. | 5/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
17/07/2026 Q2/2026 | 43,6 CT 30,5/70 | ▲ 7% | Cân bằng | Chưa xác minh | +25,8% YoY −2,2% QoQ | Mức điểm thấp CT: 10/21 | LN lõi +90,1% YoY | An toàn vốn: nhóm 20% thấp nhất Tạm tính | Tài sản mức trung bình; hiệu quả mức thấp. | 3/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 8/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | 42,1 CT 29,5/70 | ▲ 7% | Cân bằng | Chưa xác minh | +8,4% YoY −21,7% QoQ | Mức điểm thấp CT: 10/21 | LN lõi +55,5% YoY | Đòn bẩy tài chính: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Tài sản mức trung bình; hiệu quả mức thấp. | 3/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 6/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
17/07/2026 Q2/2026 | 32,1 CT 22,5/70 | ▲ 10% | Môi giới – margin | Chưa xác minh | +24,0% YoY −8,4% QoQ | Mức điểm thấp CT: 7/21 | Dư nợ MG +24,0% YoY | Chất lượng tài sản: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Tài sản mức trung bình; hiệu quả mức thấp. | 2/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 0/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | 22,1 CT 15,5/70 | ▲ 15% | Cân bằng | Chưa xác minh | +0,1% YoY +4,8% QoQ | Mức điểm thấp CT: 3/21 | Dư nợ MG +0,1% YoY | Chất lượng tài sản: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Tài sản, hiệu quả và vốn cùng mức thấp. | 0/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 0/8 P/B–ROE: Tạm tính | Đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | — CT 20,5/57 Chưa công bố | — | Tự doanh | Chưa xác minh | +136,5% YoY −18,9% QoQ | Mức điểm trung bình CT: 8/16 | Dư nợ MG +136,5% YoY | Chất lượng lợi nhuận: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Hiệu quả mức trung bình; tài sản mức thấp. | 3/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: Chưa có dữ liệu P/B–ROE: Tạm tính | Chưa đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | — CT 13,5/55 Chưa công bố | — | Cân bằng | Chưa xác minh | −6,3% YoY +4,8% QoQ | Mức điểm thấp CT: 1/16 | Chưa đủ dữ liệu xác định động lực | Chất lượng lợi nhuận: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Tài sản, hiệu quả và vốn cùng mức thấp. | 2/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: Chưa có dữ liệu P/B–ROE: Tạm tính | Chưa đủ điều kiện công bố điểm | |
17/07/2026 Q2/2026 | — CT 20,5/55 Chưa công bố | — | Tự doanh | Chưa xác minh | +16,3% YoY −3,5% QoQ | Mức điểm thấp CT: 5/16 | Dư nợ MG +16,3% YoY | Chất lượng lợi nhuận: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Vốn mức tốt; tài sản mức thấp. | 2/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: Chưa có dữ liệu P/B–ROE: Tạm tính | Chưa đủ điều kiện công bố điểm | |
16/07/2026 Q2/2026 | — CT 17,5/57 Chưa công bố | — | Tự doanh | Chưa xác minh | −42,4% YoY −11,2% QoQ | Mức điểm thấp CT: 4/16 | Chưa đủ dữ liệu xác định động lực | Chất lượng lợi nhuận: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Vốn mức khá; tài sản mức thấp. | 0/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: Chưa có dữ liệu P/B–ROE: Tạm tính | Chưa đủ điều kiện công bố điểm | |
17/07/2026 Q2/2026 | — CT 7,5/34 Chưa công bố | — | Môi giới – margin | Chưa xác minh | −11,9% YoY +2,2% QoQ | Mức điểm thấp CT: 0/3 | Chưa đủ dữ liệu xác định động lực | An toàn vốn: nhóm 20% thấp nhất Tạm tính | Tài sản, hiệu quả và vốn cùng mức thấp. | 3/7* Tạm tính | Chưa đủ căn cứ P/E lõi: Chưa có dữ liệu P/B–ROE: Chưa có dữ liệu | Chưa đủ điều kiện công bố điểm | |
— Q2/2026 | — CT 14,5/33 Chưa công bố | — | Cân bằng | Chưa xác minh | YoY: Thiếu kỳ so sánh QoQ: Thiếu kỳ so sánh | Chưa đủ dữ liệu CT: N/A | Chưa đủ dữ liệu xác định động lực | Khả năng tạo tiền/ lợi nhuận bền vững: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Chưa đủ căn cứ nhận xét; hiệu quả chưa có dữ liệu chính thức. | — Chưa có dữ liệu | Chưa đủ căn cứ P/E lõi: Chưa có dữ liệu P/B–ROE: Chưa có dữ liệu | Chưa đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | — CT 14,5/57 Chưa công bố | — | Tự doanh | Chưa xác minh | +114,3% YoY +11,9% QoQ | Mức điểm thấp CT: 3/16 | Dư nợ MG +114,4% YoY | Chất lượng lợi nhuận: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Tài sản, hiệu quả và vốn cùng mức thấp. | 2/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: Chưa có dữ liệu P/B–ROE: Tạm tính | Chưa đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | — CT 19,5/55 Chưa công bố | — | Môi giới – margin | Chưa xác minh | +4,7% YoY +56,5% QoQ | Mức điểm thấp CT: 6/16 | Dư nợ MG +4,7% YoY | Chất lượng lợi nhuận: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Vốn mức trung bình; tài sản mức thấp. | 2/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: Chưa có dữ liệu P/B–ROE: Tạm tính | Chưa đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | — CT 19,5/62 Chưa công bố | — | Cân bằng | Chưa xác minh | −1,7% YoY −32,9% QoQ | Mức điểm thấp CT: 6/21 | Chưa ghi nhận động lực theo tiêu chí | Chất lượng lợi nhuận: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Vốn mức trung bình; tài sản mức thấp. | 3/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: Chưa có dữ liệu P/B–ROE: Tạm tính | Chưa đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | — CT 16,5/62 Chưa công bố | — | Cân bằng | Chưa xác minh | YoY: Thiếu kỳ so sánh QoQ: Thiếu kỳ so sánh | Mức điểm thấp CT: 0/13 | Chưa đủ dữ liệu xác định động lực | Chất lượng lợi nhuận: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Vốn mức khá; tài sản mức thấp. | 3/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: 0/8 P/B–ROE: Tạm tính | Chưa đủ điều kiện công bố điểm | |
20/07/2026 Q2/2026 | — CT 24,5/53 Chưa công bố | — | Cân bằng | Chưa xác minh | Gấp 53,5 lần YoY Gấp 32,3 lần QoQ | Mức điểm trung bình CT: 10/17 | LN lõi +381,4% YoY | Chất lượng tài sản: 0 điểm Theo bộ tiêu chí | Vốn mức tốt; tài sản mức trung bình. | 5/7* Tạm tính | Đánh giá một phần P/E lõi: Chưa có dữ liệu P/B–ROE: Tạm tính | Chưa đủ điều kiện công bố điểm | |
CT = chính thức. * = có điểm tạm tính, không cộng vào CT. N/A ≠ 0. YoY = so với cùng kỳ năm trước; QoQ = so với quý trước. LN = lợi nhuận.
Bắt đầu từ đâu?
5 bước lựa chọn cổ phiếu ngành chứng khoán
Hiểu chu kỳ, chọn doanh nghiệp có nội lực, đánh giá rủi ro và biên an toàn; kết hợp Lọc Pro để chọn thời điểm mua bán và quản trị vị thế.
Doanh nghiệp tốt chưa chắc là khoản đầu tư tốt ở mọi mức giá. Chưa đủ dữ liệu: chưa vội kết luận.
Thị trường hỗ trợ thế nào?
Xem điều kiện tài chính, động lượng thanh khoản và động lượng độ rộng thị trường để đánh giá mức hỗ trợ cho ngành chứng khoán.
Chọn doanh nghiệp phù hợp
Xem mô hình kinh doanh, lợi thế cạnh tranh, lợi nhuận cốt lõi, hiệu quả hoạt động và nền tảng vốn; đối chiếu với bối cảnh chu kỳ.
Có những rủi ro gì?
Kiểm tra vay nợ, chất lượng cho vay ký quỹ, danh mục tự doanh, lợi nhuận bất thường và nguy cơ pha loãng.
Doanh nghiệp còn rẻ không?
Đối chiếu P/E lợi nhuận cốt lõi và P/B với khả năng sinh lời bền vững; xem mức giá còn biên an toàn khi kịch bản xấu xảy ra.
Kết hợp hệ thống Lọc Pro
Dùng xu hướng giá, khối lượng và sức mạnh cổ phiếu để chọn điểm mua bán; lập kế hoạch tăng, giảm tỷ trọng và thoát vị thế.
Mở Tín hiệu Pro →